遵守规则
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "遵守规则" (zūnshǒu guīzé) nghĩa là "Tuân thủ quy tắc", ghép bởi: 遵 (zūn): tuân theo + 守 (shǒu): Bảo vệ + 规 (guī): quy tắc + 则 (zé): nguyên tắc.
Thành phần cấu tạo
遵守规则
Tuân thủ quy tắc
辶
尊
宀
寸
夫
见
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tuân thủ quy tắc
Ví dụ (3)
学生必须遵守规则。
Học sinh phải tuân thủ quy tắc.
Students must obey the rules.
比赛时大家要遵守规则。
Khi thi đấu mọi người phải tuân thủ quy tắc.
Everyone must follow the rules during the competition.
遵守规则可以避免事故。
Tuân thủ quy tắc có thể tránh tai nạn.
Following the rules can prevent accidents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây