ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遵守规则
zūnshǒu guīzé
Tuân thủ quy tắc
Hán việt: tuân thủ quy tắc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "遵守规则" (zūnshǒu guīzé) nghĩa là "Tuân thủ quy tắc", ghép bởi: 遵 (zūn): tuân theo + 守 (shǒu): Bảo vệ + 规 (guī): quy tắc + 则 (zé): nguyên tắc.

Thành phần cấu tạo

遵守规则
zūnshǒu guīzé
Tuân thủ quy tắc
辶
尊
宀
寸
夫
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tuân thủ quy tắc
Ví dụ (3)
xuésheng学生bìxū必须zūnshǒu遵守guīzé规则。
Học sinh phải tuân thủ quy tắc.
Students must obey the rules.
bǐsài比赛shí时dàjiā大家yào要zūnshǒu遵守guīzé规则。
Khi thi đấu mọi người phải tuân thủ quy tắc.
Everyone must follow the rules during the competition.
zūnshǒu遵守guīzé规则kěyǐ可以bìmiǎn避免shìgù事故。
Tuân thủ quy tắc có thể tránh tai nạn.
Following the rules can prevent accidents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây