遵
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶
15
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵).
Thành phần cấu tạo
遵
tuân theo, làm theo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尊
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Ví dụ (3)
请遵守交通规则。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
Please obey the traffic rules.
我们会遵照你的要求修改。
Chúng tôi sẽ sửa theo yêu cầu của bạn.
We will make revisions in accordance with your requirements.
他一直遵从老师的建议。
Anh ấy luôn làm theo lời khuyên của thầy.
He has always followed his teacher's advice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây