ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遵命
zūn mìng
tuân theo, nghe lệnh
Hán việt: tuân mệnh
—

Gợi nhớ

Từ "遵命" (zūn mìng) mang nghĩa "tuân theo, nghe lệnh", kết hợp bởi 遵 (zūn - tuân): "tuân theo" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遵: Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

遵命
zūn mìng
tuân theo, nghe lệnh
遵
zūn • tuân
tuân theo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尊
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuân theo, nghe lệnh
Ví dụ (3)
“jìrán既然nín您zhème这么fēnfu吩咐,nà那wǒ我jiù就zūnmìng遵命ba吧。”
"Nếu ngài đã dặn dò như vậy, vậy tôi xin tuân mệnh."
"Since those are your instructions, I shall obey."
shìbīng士兵men们qíshēng齐声huídá回答:“zūnmìng遵命,zhǎngguān长官!”
Các binh sĩ đồng thanh trả lời: "Tuân lệnh, thưa chỉ huy!"
The soldiers answered in unison: "Yes, sir!"
jìrán既然shì是lǎobǎn老板de的zhǐshì指示,wǒmen我们zhǐ只néng能zūnmìng遵命zhíxíng执行。
Đã là chỉ thị của sếp, chúng tôi chỉ có thể tuân mệnh thực hiện.
Since it is the boss's instruction, we can only comply and carry it out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây