ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遵照
zūnzhào
chiếu theo, theo đúng
Hán việt: tuân chiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遵照" (zūnzhào) mang nghĩa "chiếu theo, theo đúng", kết hợp bởi 遵 (zūn - tuân): "tuân theo" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遵: Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

遵照
zūnzhào
chiếu theo, theo đúng
遵
zūn • tuân
tuân theo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尊
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếu theo, theo đúng
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须zūnzhào遵照shàngjí上级de的zhǐshì指示bànshì办事。
Chúng ta phải làm việc theo đúng chỉ thị của cấp trên.
We must act in accordance with the instructions of our superiors.
qǐng请zūnzhào遵照yīshēng医生de的zhǔfù嘱咐ànshí按时fúyào服药。
Xin hãy uống thuốc đúng giờ theo đúng lời dặn của bác sĩ.
Please take your medicine on time according to the doctor's instructions.
yíqiè一切gōngzuò工作dōu都bìxū必须zūnzhào遵照fǎlǜ法律guīdìng规定jìnxíng进行。
Mọi công việc đều phải được tiến hành chiếu theo quy định của pháp luật.
All work must be carried out in accordance with the law.
tā他zūnzhào遵照fùqīn父亲de的yíyuàn遗愿,bǎ把cáichǎn财产juāngěi捐给le了xuéxiào学校。
Anh ấy đã quyên góp tài sản cho trường học chiếu theo di nguyện của cha.
In accordance with his father's dying wish, he donated the property to the school.
bǐsài比赛jiāng将zūnzhào遵照guójì国际biāozhǔn标准guīzé规则jìnxíng进行。
Trận đấu sẽ được diễn ra chiếu theo luật tiêu chuẩn quốc tế.
The competition will be conducted in accordance with international standard rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây