ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遵从
zūn cóng
tuân theo
Hán việt: tuân tòng
—

Gợi nhớ

Từ "遵从" (zūn cóng) mang nghĩa "tuân theo", kết hợp bởi 遵 (zūn - tuân): "tuân theo" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遵: Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

遵从
zūn cóng
tuân theo
遵
zūn • tuân
tuân theo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尊
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuân theo
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiànyì建议tā他zūncóng遵从yīzhǔ医嘱,ànshí按时fúyào服药。
Bác sĩ khuyên anh ấy tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ.
The doctor advised him to follow medical orders and take his medication on time.
wúlùn无论zuòchū做出shénme什么juédìng决定,tā他dōu都huì会zūncóng遵从nèixīn内心de的xuǎnzé选择。
Dù đưa ra quyết định gì, anh ấy cũng sẽ tuân theo lựa chọn của nội tâm.
No matter what decision he makes, he will follow his heart's choice.
háizi孩子men们cóngxiǎo从小jiù就bèi被jiàoyù教育yào要zūncóng遵从shèhuì社会de的dàodé道德guīfàn规范。
Trẻ em từ nhỏ đã được giáo dục phải tuân theo các quy phạm đạo đức của xã hội.
Children are taught from a young age to comply with social moral norms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây