ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服从
fúcóng
Tuân theo
Hán việt: phục tòng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "服从" (fúcóng) nghĩa là "Tuân theo", ghép bởi: 服 (fú): quần áo + 从 (cóng / zōng): từ (thời gian.

Thành phần cấu tạo

服从
fúcóng
Tuân theo
⺼
卩
人人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuân theo
Ví dụ (3)
shìbīng士兵bìxū必须fúcóng服从mìnglìng命令。
Binh sĩ phải phục tùng mệnh lệnh.
Soldiers must obey orders.
yuángōng员工xūyào需要fúcóng服从ānquán安全guīdìng规定。
Nhân viên cần tuân theo quy định an toàn.
Employees need to comply with safety regulations.
tā他bú不yuànyì愿意mángmù盲目fúcóng服从biérén别人。
Anh ấy không muốn phục tùng người khác một cách mù quáng.
He is unwilling to obey others blindly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây