ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通规则
jiāotōngguīzé
Luật giao thông
Hán việt: giao thông quy tắc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交通规则" (jiāotōngguīzé) mang nghĩa "Luật giao thông", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

交通规则
jiāotōngguīzé
Luật giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật giao thông
Ví dụ (3)
měi每gè个sījī司机dōu都yào要zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Mỗi tài xế đều phải tuân thủ luật giao thông.
Every driver must obey traffic rules.
háizi孩子men们zài在xuéxiào学校xuéxí学习jiāotōng交通guīzé规则。
Bọn trẻ học luật giao thông ở trường.
Children learn traffic rules at school.
wéifǎn违反jiāotōng交通guīzé规则huì会dàilái带来wēixiǎn危险。
Vi phạm luật giao thông sẽ gây nguy hiểm.
Violating traffic rules brings danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây