ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违法
wéifǎ
Vi phạm pháp luật
Hán việt: vi pháp
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "违法" (wéifǎ) mang nghĩa "Vi phạm pháp luật", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

违法
wéifǎ
Vi phạm pháp luật
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vi phạm pháp luật
Ví dụ (3)
jiǔhòu酒后kāichē开车shì是wéifǎ违法de的。
Lái xe sau khi uống rượu là phạm pháp.
Drunk driving is illegal.
wéifǎ违法xíngwéi行为bìxū必须shòudào受到chǔfá处罚。
Hành vi phạm pháp phải bị xử phạt.
Illegal acts must be punished.
gōngsī公司bù不néng能zuò做wéifǎ违法shēngyì生意。
Công ty không được làm kinh doanh phạm pháp.
A company must not engage in illegal business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây