违法解除
—
Gợi nhớ
Từ "违法解除" (wéifǎ jiěchú) mang nghĩa "Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).
Thành phần cấu tạo
违法解除
Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Phân tích từ 违法解除
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (2)
用人单位违法解除劳动合同,应当支付赔偿金。
Người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì phải chi trả tiền bồi thường.
If an employer unlawfully terminates a labor contract, it shall pay compensation.
员工怀孕期间,公司不得违法解除与其签订的劳动协议。
Trong thời gian nhân viên mang thai, công ty không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với họ một cách trái pháp luật.
During an employee's pregnancy, the company may not unlawfully terminate the employment agreement signed with her.
2
danh từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (1)
针对公司的违法解除行为,员工向劳动仲裁委员会申请仲裁。
Đối với hành vi chấm dứt hợp đồng lao động trái luật của công ty, nhân viên đã nộp đơn yêu cầu trọng tài lên Ủy ban Trọng tài Lao động.
In response to the company's unlawful termination, the employee applied to the labor arbitration commission for arbitration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây