ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违法解除
wéifǎ jiěchú
Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Hán việt: vi pháp giải trừ
—

Gợi nhớ

Từ "违法解除" (wéifǎ jiěchú) mang nghĩa "Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

违法解除
wéifǎ jiěchú
Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (2)
yòngrén用人dānwèi单位wéifǎ违法jiěchú解除láodòng劳动hétong合同,yīngdāng应当zhīfù支付péichángjīn赔偿金。
Người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì phải chi trả tiền bồi thường.
If an employer unlawfully terminates a labor contract, it shall pay compensation.
yuángōng员工huáiyùn怀孕qījiān期间,gōngsī公司bù不de得wéifǎ违法jiěchú解除yǔqí与其qiāndìng签订de的láodòng劳动xiéyì协议。
Trong thời gian nhân viên mang thai, công ty không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với họ một cách trái pháp luật.
During an employee's pregnancy, the company may not unlawfully terminate the employment agreement signed with her.
2
danh từ
Nghĩa:Đơn phương chấm dứt HĐ trái luật
Ví dụ (1)
zhēnduì针对gōngsī公司de的wéifǎ违法jiěchú解除xíngwéi行为,yuángōng员工xiàng向láodòng劳动zhòngcái仲裁wěiyuánhuì委员会shēnqǐng申请zhòngcái仲裁。
Đối với hành vi chấm dứt hợp đồng lao động trái luật của công ty, nhân viên đã nộp đơn yêu cầu trọng tài lên Ủy ban Trọng tài Lao động.
In response to the company's unlawful termination, the employee applied to the labor arbitration commission for arbitration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây