ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违约金
Wéiyuē jīn
Phạt vi phạm hợp đồng
Hán việt: vi ước kim
—

Gợi nhớ

Từ "违约金" (Wéiyuē jīn) mang nghĩa "Phạt vi phạm hợp đồng", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

违约金
Wéiyuē jīn
Phạt vi phạm hợp đồng
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phạt vi phạm hợp đồng
Ví dụ (3)
péixùn培训xiéyì协议lǐ里xiěmíng写明le了wéiyuējīn违约金tiáokuǎn条款。
Trong thỏa thuận đào tạo có ghi rõ điều khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng.
The training agreement clearly specifies the liquidated damages clause.
wéiyuējīn违约金jīn'é金额bù不néng能suíyì随意shèdìng设定。
Số tiền phạt vi phạm hợp đồng không thể đặt tùy tiện.
The amount of liquidated damages cannot be set arbitrarily.
yuángōng员工tíqián提前lízhí离职shìfǒu是否zhīfù支付wéiyuējīn违约金,yào要kàn看hétong合同yuēdìng约定。
Nhân viên nghỉ sớm có phải trả tiền phạt vi phạm hay không phải xem thỏa thuận hợp đồng.
Whether an employee who resigns early must pay a penalty depends on the contract terms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây