ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违纪
wéijì
Vi phạm quy định
Hán việt: vi kỷ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "违纪" (wéijì) mang nghĩa "Vi phạm quy định", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

违纪
wéijì
Vi phạm quy định
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vi phạm quy định
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为wéijì违纪bèi被xuéxiào学校kāichú开除le了。
Anh ấy bị nhà trường đuổi học vì vi phạm quy định.
He was expelled from school for violating school rules.
duìyú对于wéijì违纪xíngwéi行为,wǒmen我们juébù绝不gūxī姑息。
Đối với hành vi vi phạm quy định, chúng tôi tuyệt đối không dung túng.
We will never tolerate violations of the rules.
kǎoshì考试zhōng中rúguǒ如果yǒu有wéijì违纪xiànxiàng现象,chéngjì成绩jiāng将bèi被qǔxiāo取消。
Trong lúc thi nếu có hiện tượng vi phạm quy định, điểm số sẽ bị hủy bỏ.
If there is any misconduct during the exam, the score will be canceled.
zhè这míng名yuángōng员工yīn因yánzhòng严重wéijì违纪shòudào受到le了chǔfá处罚。
Nhân viên này đã bị xử phạt vì vi phạm quy định nghiêm trọng.
This employee was disciplined for a serious violation of company rules.
xuéxiào学校shèlì设立le了zhuānmén专门de的bùmén部门lái来chǔlǐ处理wéijì违纪shìjiàn事件。
Nhà trường đã thành lập một bộ phận chuyên trách để xử lý các sự việc vi phạm quy định.
The school has set up a special department to handle disciplinary violations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây