ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违纪记录
wéijì jìlù
Bản ghi vi phạm quy định
Hán việt: vi kỷ ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "违纪记录" (wéijì jìlù) mang nghĩa "Bản ghi vi phạm quy định", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

违纪记录
wéijì jìlù
Bản ghi vi phạm quy định
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi vi phạm quy định
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为yǒu有tàiduō太多de的wéijì违纪jìlù记录ér而bèi被jiěgù解雇le了。
Anh ấy bị sa thải vì có quá nhiều bản ghi vi phạm quy định.
He was fired because he had too many disciplinary records.
gōngsī公司zài在tíbá提拔yuángōng员工zhīqián之前huì会shěnchá审查tāmen他们de的wéijì违纪jìlù记录。
Công ty sẽ kiểm tra bản ghi vi phạm quy định của nhân viên trước khi đề bạt.
The company reviews employees' disciplinary records before promoting them.
tā他de的gè个rén人dàng'àn档案zhōng中méiyǒu没有rènhé任何wéijì违纪jìlù记录。
Trong hồ sơ cá nhân của anh ấy không có bất kỳ bản ghi vi phạm quy định nào.
There is no record of any disciplinary violations in his personal file.
rúguǒ如果yǒu有le了wéijì违纪jìlù记录,zhǎo找gōngzuò工作huì会shòudào受到hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Nếu có bản ghi vi phạm quy định, việc tìm việc làm sẽ bị ảnh hưởng rất lớn.
If you have a disciplinary record, it will greatly affect your job prospects.
yǒu有wéijì违纪jìlù记录de的xuésheng学生jiāng将bù不néng能shēnqǐng申请jiǎngxuéjīn奖学金。
Sinh viên có bản ghi vi phạm quy định sẽ không thể xin học bổng.
Students with disciplinary records will not be eligible to apply for scholarships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây