ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运维
yùnwéi
Vận hành hệ thống (DevOps)
Hán việt: vận duy
—

Gợi nhớ

Từ "运维" (yùnwéi) mang nghĩa "Vận hành hệ thống (DevOps)", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 维 (wéi - duy): "duy trì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).

Thành phần cấu tạo

运维
yùnwéi
Vận hành hệ thống (DevOps)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Vận hành hệ thống (DevOps)
Ví dụ (2)
suízhe随着yún云fúwù服务guīmó规模de的kuòdà扩大,duì对gāoxiào高效yùnwéi运维réncái人才de的xūqiú需求yě也rìyì日益zēngjiā增加。
Cùng với sự mở rộng quy mô dịch vụ đám mây, nhu cầu về nhân tài vận hành hệ thống hiệu quả ngày càng tăng.
As the scale of cloud services expands, the demand for efficient operations talent is also growing day by day.
yùnwéi运维zìdònghuà自动化kěyǐ可以jiǎnshǎo减少réngōng人工cāozuò操作shīwù失误,tíshēng提升fúwùqì服务器guǎnlǐ管理xiàolǜ效率。
Tự động hóa vận hành có thể giảm thiểu sai sót do thao tác thủ công, nâng cao hiệu quả quản lý máy chủ.
Operations automation can reduce manual errors and improve server management efficiency.
2
động từ
Nghĩa:Vận hành hệ thống (DevOps)
Ví dụ (1)
wǒmen我们tuánduì团队fùzé负责yùnwéi运维zhěnggè整个jítuán集团de的héxīn核心diànshāng电商píngtái平台。
Đội ngũ chúng tôi chịu trách nhiệm vận hành toàn bộ nền tảng thương mại điện tử cốt lõi của tập đoàn.
Our team is responsible for operating and maintaining the entire group's core e-commerce platform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây