ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消毒
xiāodú
khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn, tiêu độc.
Hán việt: tiêu độc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "消毒" (xiāodú) mang nghĩa "khử trùng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

消毒
xiāodú
khử trùng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn, tiêu độc.
Ví dụ (5)
hùshi护士xiān先gěi给shāngkǒu伤口xiāodú消毒,ránhòu然后bāozā包扎qǐlái起来。
Y tá sát khuẩn vết thương trước, sau đó băng bó lại.
The nurse first disinfected the wound and then bandaged it.
cānjù餐具shǐyòng使用qián前bìxū必须yào要gāowēn高温xiāodú消毒。
Bát đũa trước khi sử dụng bắt buộc phải tiệt trùng bằng nhiệt độ cao.
Tableware must be sterilized at high temperatures before use.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期gěi给fángjiān房间xiāodú消毒,bǎochí保持wèishēng卫生。
Chúng ta cần định kỳ khử trùng phòng ốc để giữ vệ sinh.
We need to disinfect the room regularly to maintain hygiene.
zhè这píng瓶xiāodúyè消毒液kěyǐ可以shā杀sǐ死9999%%de的xìjūn细菌。
Chai dung dịch khử trùng này có thể tiêu diệt 99% vi khuẩn.
This bottle of disinfectant can kill 99% of bacteria.
yìqíng疫情qījiān期间,qín勤xǐshǒu洗手hé和xiāodú消毒hěn很zhòngyào重要。
Trong thời gian dịch bệnh, chăm rửa tay và khử khuẩn là rất quan trọng.
During the pandemic, frequent handwashing and disinfection were very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây