餐具消毒
—
Gợi nhớ
Từ "餐具消毒" (cānjù xiāodú) mang nghĩa "Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).
Thành phần cấu tạo
餐具消毒
Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
餐
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
具
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
消
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
Phân tích từ 餐具消毒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (2)
该餐厅严格执行餐具消毒制度,所有用过的餐具都会放入高温消毒柜。
Nhà hàng này thực hiện nghiêm ngặt chế độ tiệt trùng chén đĩa, toàn bộ dụng cụ ăn uống đã qua sử dụng đều được cho vào tủ tiệt trùng nhiệt độ cao.
This restaurant strictly enforces a tableware sterilization policy, placing all used dishes into high-temperature sterilization cabinets.
餐具消毒不合格是很多小型餐饮店被卫生局处罚的主要原因。
Khử trùng dụng cụ ăn uống không đạt tiêu chuẩn là nguyên nhân chính khiến nhiều quán ăn nhỏ bị sở vệ sinh xử phạt.
Substandard tableware sterilization is the main reason many small eateries are penalized by the health bureau.
2
động từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (1)
后厨保洁员每天晚上十点打烊后,会对所有不锈钢餐具消毒。
Nhân viên vệ sinh bếp sau mỗi tối sau khi đóng cửa lúc 10 giờ sẽ tiến hành khử trùng toàn bộ dụng cụ ăn uống bằng thép không gỉ.
Every night after closing at ten o'clock, the kitchen cleaner sterilizes all the stainless steel tableware.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây