ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐具消毒
cānjù xiāodú
Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Hán việt: xan cụ tiêu độc
—

Gợi nhớ

Từ "餐具消毒" (cānjù xiāodú) mang nghĩa "Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

餐具消毒
cānjù xiāodú
Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (2)
gāi该cāntīng餐厅yángé严格zhíxíng执行cānjù餐具xiāodú消毒zhìdù制度,suǒyǒu所有yòng用guò过de的cānjù餐具dōu都huì会fàngrù放入gāowēn高温xiāodúguì消毒柜。
Nhà hàng này thực hiện nghiêm ngặt chế độ tiệt trùng chén đĩa, toàn bộ dụng cụ ăn uống đã qua sử dụng đều được cho vào tủ tiệt trùng nhiệt độ cao.
This restaurant strictly enforces a tableware sterilization policy, placing all used dishes into high-temperature sterilization cabinets.
cānjù餐具xiāodú消毒bù不hégé合格shì是hěn很duō多xiǎoxíng小型cānyǐndiàn餐饮店bèi被wèishēngjú卫生局chǔfá处罚de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Khử trùng dụng cụ ăn uống không đạt tiêu chuẩn là nguyên nhân chính khiến nhiều quán ăn nhỏ bị sở vệ sinh xử phạt.
Substandard tableware sterilization is the main reason many small eateries are penalized by the health bureau.
2
động từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (1)
hòuchú后厨bǎojiéyuán保洁员měitiān每天wǎnshang晚上shídiǎn十点dǎyàng打烊hòu后,huì会duì对suǒyǒu所有búxiùgāng不锈钢cānjù餐具xiāodú消毒。
Nhân viên vệ sinh bếp sau mỗi tối sau khi đóng cửa lúc 10 giờ sẽ tiến hành khử trùng toàn bộ dụng cụ ăn uống bằng thép không gỉ.
Every night after closing at ten o'clock, the kitchen cleaner sterilizes all the stainless steel tableware.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây