ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清洗消毒
qīngxǐ xiāodú
Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
Hán việt: thanh tẩy tiêu độc
—

Gợi nhớ

Từ "清洗消毒" (qīngxǐ xiāodú) mang nghĩa "Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

清洗消毒
qīngxǐ xiāodú
Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
Ví dụ (2)
chúfáng厨房yuángōng员工zài在qiē切pèi配wán完shēngròu生肉hòu后,bìxū必须lìjí立即duì对zhēnbǎn砧板hé和càidāo菜刀jìnxíng进行qīngxǐ清洗xiāodú消毒。
Nhân viên nhà bếp sau khi sơ chế xong thịt sống bắt buộc phải rửa và khử trùng thớt và dao thái ngay lập tức.
After cutting and preparing raw meat, kitchen staff must immediately wash and sanitize the cutting boards and kitchen knives.
kèfángbù客房部měitiān每天huì会duì对mǎtǒng马桶、yùgāng浴缸děng等wèishēng卫生shèshī设施jìnxíng进行yángé严格de的qīngxǐ清洗xiāodú消毒。
Bộ phận buồng phòng mỗi ngày đều tiến hành rửa và khử trùng nghiêm ngặt các thiết bị vệ sinh như bồn cầu, bồn tắm.
Every day, the housekeeping department strictly cleans and sanitizes toilets, bathtubs, and other sanitary facilities.
2
danh từ
Nghĩa:Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
Ví dụ (1)
hòuchú后厨qiáng墙shàng上tiē贴yǒu有cānjù餐具qīngxǐ清洗xiāodú消毒de的biāozhǔn标准zuòyè作业chéngxù程序tú图,yǐbiàn以便yuángōng员工suíshí随时duìzhào对照zhíxíng执行。
Trên tường bếp sau có dán sơ đồ quy trình vận hành tiêu chuẩn của việc rửa và khử trùng dụng cụ ăn uống để nhân viên đối chiếu thực hiện bất cứ lúc nào.
A standard operating procedure chart for washing and sanitizing tableware is posted on the kitchen wall so staff can refer to and follow it at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây