ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消毒柜
xiāodúguì
Tủ tiệt trùng / Tủ khử trùng bát đĩa
Hán việt: tiêu độc quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "消毒柜" (xiāodúguì) mang nghĩa "Tủ tiệt trùng / Tủ khử trùng bát đĩa", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

消毒柜
xiāodúguì
Tủ tiệt trùng / Tủ khử trùng bát đĩa
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ tiệt trùng / Tủ khử trùng bát đĩa
Ví dụ (3)
xǐwǎngōng洗碗工jiāng将xǐjìng洗净de的wǎnkuài碗筷zhěngqí整齐de地bǎifàng摆放zài在xiāodúguì消毒柜zhòng中jìnxíng进行gāowēn高温shājūn杀菌。
Nhân viên rửa chén xếp bát đũa đã rửa sạch ngăn nắp vào tủ tiệt trùng để khử trùng nhiệt độ cao.
The dishwasher neatly placed the washed bowls and chopsticks into the sterilizing cabinet for high-temperature sterilization.
wèishēng卫生jiāndūjú监督局yāoqiú要求cānyǐn餐饮qǐyè企业bìxū必须pèibèi配备zúgòu足够róngliàng容量de的xiāodúguì消毒柜。
Cục Giám sát Vệ sinh yêu cầu các doanh nghiệp dịch vụ ăn uống bắt buộc phải trang bị tủ tiệt trùng có dung tích đủ lớn.
The Health Inspection Bureau requires catering businesses to be equipped with sterilizing cabinets of sufficient capacity.
xiāodúguì消毒柜zhǐshìdēng指示灯liàng亮qǐ起,dàibiǎo代表jīqì机器zhèngzài正在chǔyú处于zǐwàixiàn紫外线xiāodú消毒jiēduàn阶段。
Đèn chỉ báo của tủ tiệt trùng sáng lên, biểu thị máy đang ở trong giai đoạn khử trùng bằng tia cực tím.
When the indicator light on the sterilizing cabinet turns on, it means the machine is in the ultraviolet disinfection stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây