ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电器
diànqì
Thiết bị, máy móc
Hán việt: điện khí
件, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电器" (diànqì) nghĩa là "Thiết bị, máy móc", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

电器
diànqì
Thiết bị, máy móc
日
乚
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị, máy móc
Ví dụ (3)
jiālǐ家里de的diànqì电器xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查。
Thiết bị điện trong nhà cần được kiểm tra định kỳ.
Household electrical appliances need regular inspection.
zhè这jiā家shāngdiàn商店xiāoshòu销售gè各zhǒng种diànqì电器。
Cửa hàng này bán nhiều loại thiết bị điện.
This store sells all kinds of electrical appliances.
shǐyòng使用diànqì电器shí时yào要zhùyì注意ānquán安全。
Khi sử dụng thiết bị điện cần chú ý an toàn.
Pay attention to safety when using electrical appliances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây