电器
件, 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电器" (diànqì) nghĩa là "Thiết bị, máy móc", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
电器
Thiết bị, máy móc
日
乚
口
犬
Hình ảnh:

Phân tích từ 电器
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị, máy móc
Ví dụ (3)
家里的电器需要定期检查。
Thiết bị điện trong nhà cần được kiểm tra định kỳ.
Household electrical appliances need regular inspection.
这家商店销售各种电器。
Cửa hàng này bán nhiều loại thiết bị điện.
This store sells all kinds of electrical appliances.
使用电器时要注意安全。
Khi sử dụng thiết bị điện cần chú ý an toàn.
Pay attention to safety when using electrical appliances.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây