ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继电器
jìdiànqì
Rơ-le
Hán việt: kế điện khí
—

Gợi nhớ

Từ "继电器" (jìdiànqì) mang nghĩa "Rơ-le", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

继电器
jìdiànqì
Rơ-le
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rơ-le
Ví dụ (3)
wǒmen我们yòng用dānpiànjī单片机de的dīyā低压yǐnjiǎo引脚qūdòng驱动sānjíguǎn三极管,jìn'ér进而kòngzhì控制shí'èr十二fú伏jìdiànqì继电器de的xiànquān线圈tōngdiàn通电xī吸hé合。
Chúng ta dùng chân điện áp thấp của vi điều khiển lái transistor, từ đó điều khiển cuộn dây rơ le 12 V thông điện đóng tiếp điểm.
We use the low-voltage pin of a microcontroller to drive a transistor, which in turn energizes and pulls in the coil of a 12V relay.
gùtài固态jìdiànqì继电器xiāngbǐ相比yú于diàncíshì电磁式jìdiànqì继电器,jùyǒu具有wú无jīxiè机械huǒhuā火花、shòumìngzhǎng寿命长hé和kāiguān开关sùdù速度kuài快děng等xiǎnzhù显著yōushì优势。
Rơ le bán dẫn (SSR) so với rơ le điện từ thông thường có ưu điểm không phát tia lửa cơ khí, tuổi thọ cao và tốc độ đóng ngắt cực nhanh.
Compared with electromagnetic relays, solid-state relays offer significant advantages such as no mechanical sparking, a long lifespan, and fast switching speeds.
jìdiànqì继电器de的cháng常kāi开chùdiǎn触点hé和cháng常bì闭chùdiǎn触点zài在kòngzhìguì控制柜diànlù电路de的hùsuǒ互锁shèjì设计zhōng中bèi被guǎngfàn广泛yìngyòng应用。
Tiếp điểm thường mở (NO) và tiếp điểm thường đóng (NC) của rơ le được ứng dụng rộng rãi trong thiết kế khóa lẫn mạch tủ điều khiển.
The normally open (NO) and normally closed (NC) contacts of relays are widely used in interlock designs for control cabinet circuits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây