ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热继电器
rèjìdiànqì
Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ
Hán việt: nhiệt kế điện khí
—

Gợi nhớ

Từ "热继电器" (rèjìdiànqì) mang nghĩa "Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

热继电器
rèjìdiànqì
Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ
Ví dụ (3)
diànjī电机guòzài过载shí时,rè热jìdiànqì继电器huì会zìdòng自动duànkāi断开diànlù电路。
Khi động cơ quá tải, rơ-le nhiệt sẽ tự động ngắt mạch điện.
When the motor is overloaded, the thermal relay will automatically disconnect the circuit.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据diànjī电机de的édìngdiànliú额定电流lái来zhěng整dìng定rè热jìdiànqì继电器de的diànliúzhí电流值。
Chúng ta cần điều chỉnh trị số dòng điện của rơ-le nhiệt dựa trên dòng điện định mức của động cơ.
We need to set the current value of the thermal relay according to the rated current of the motor.
rúguǒ如果rè热jìdiànqì继电器pínfán频繁dòngzuò动作,yìng应jiǎnchá检查fùzài负载shìfǒu是否yìcháng异常。
Nếu rơ-le nhiệt tác động thường xuyên, cần kiểm tra tải xem có bất thường hay không.
If the thermal relay trips frequently, you should check whether the load is abnormal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây