热继电器
—
Gợi nhớ
Từ "热继电器" (rèjìdiànqì) mang nghĩa "Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
热继电器
Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ
Phân tích từ 热继电器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ
Ví dụ (3)
电机过载时,热继电器会自动断开电路。
Khi động cơ quá tải, rơ-le nhiệt sẽ tự động ngắt mạch điện.
When the motor is overloaded, the thermal relay will automatically disconnect the circuit.
我们需要根据电机的额定电流来整定热继电器的电流值。
Chúng ta cần điều chỉnh trị số dòng điện của rơ-le nhiệt dựa trên dòng điện định mức của động cơ.
We need to set the current value of the thermal relay according to the rated current of the motor.
如果热继电器频繁动作,应检查负载是否异常。
Nếu rơ-le nhiệt tác động thường xuyên, cần kiểm tra tải xem có bất thường hay không.
If the thermal relay trips frequently, you should check whether the load is abnormal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây