ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电器工
diànqì gōng
Thợ điện thiết bị
Hán việt: điện khí công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "电器工" (diànqì gōng) mang nghĩa "Thợ điện thiết bị", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

电器工
diànqì gōng
Thợ điện thiết bị
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ điện thiết bị
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的diànqì电器gōng工。
Anh ấy là một thợ điện tử có kinh nghiệm.
He is an experienced appliance repair technician.
wǒ我jiā家de的bīngxiāng冰箱huài坏le了,xūyào需要jiào叫diànqì电器gōng工lái来xiūlǐ修理。
Tủ lạnh nhà tôi hỏng rồi, cần gọi thợ điện tử đến sửa.
Our refrigerator is broken, and we need to call an appliance repair technician to fix it.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘diànqì电器gōng工。
Công ty đang tuyển dụng thợ điện tử.
The company is hiring appliance repair technicians.
zuò做diànqì电器gōng工xūyào需要zǐxì仔细hé和nàixīn耐心。
Làm thợ điện tử đòi hỏi sự cẩn thận và kiên nhẫn.
Being an appliance repair technician requires care and patience.
nà那gè个diànqì电器gōng工hěn很kuài快jiù就bǎ把diànshì电视xiūhǎo修好le了。
Người thợ điện tử đó sửa xong tivi rất nhanh.
That appliance repair technician fixed the television very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây