ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮戳
yóuchuō
Dấu bưu điện
Hán việt: bưu trạc
—

Gợi nhớ

Từ "邮戳" (yóuchuō) mang nghĩa "Dấu bưu điện", kết hợp bởi 邮 (yóu - bưu): "thư" + 戳 (chuō - trạc): "chọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮). • Chữ 戳: Dùng mũi kích nhọn (戈) gắn lông chim trĩ (翟) đâm thẳng vào mục tiêu hoặc đóng dấu mạnh tay, nghĩa là đâm, chọc, đóng dấu (戳).

Thành phần cấu tạo

邮戳
yóuchuō
Dấu bưu điện
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
戳
chuō • trạc
chọc
翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (phía trên)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dấu bưu điện
Ví dụ (3)
xǔduō许多jíyóu集邮àihàozhě爱好者zài在jǐngqū景区yóujú邮局páiduì排队,zhǐ只wèi为gài盖shàng上dàngtiān当天tèzhì特制de的jǐngqū景区jìniàn纪念yóuchuō邮戳。
Rất nhiều người đam mê sưu tầm tem xếp hàng tại bưu cục khu danh thắng chỉ để đóng được chiếc dấu bưu điện kỷ niệm đặc chế riêng của ngày hôm đó.
Many stamp collectors lined up at the scenic area's post office just to get the special commemorative postmark made for that day.
míngxìnpiàn明信片shàng上qīngxī清晰de的hóngsè红色yóuchuō邮戳jìlù记录le了tā它kuàyuè跨越wànshuǐqiānshān万水千山de的yóujì邮寄rìqī日期。
Dấu bưu điện màu đỏ rõ ràng trên tấm bưu thiếp đã ghi lại ngày gửi đi vượt qua muôn sông nghìn núi của nó.
The clear red postmark on the postcard records the mailing date of its journey across thousands of miles.
hǎiguān海关huì会gēnjù根据xìnfēng信封shàng上de的yóuchuō邮戳shíjiān时间lái来héshí核实gāi该fèn份zhòngyào重要shēnbào申报wénjiàn文件de的tóudì投递xiàolì效力。
Hải quan sẽ căn cứ vào thời gian đóng dấu bưu điện trên phong bì thư để xác minh hiệu lực gửi của tài liệu khai báo quan trọng này.
Customs will verify the delivery validity of this important declaration document based on the postmark timestamp on the envelope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây