戳
フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一一フノ丶
18
点
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng mũi kích nhọn (戈) gắn lông chim trĩ (翟) đâm thẳng vào mục tiêu hoặc đóng dấu mạnh tay, nghĩa là đâm, chọc, đóng dấu (戳).
Thành phần cấu tạo
戳
chọc, đâm; con dấu, dấu đóng
翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (phía trên)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chọc, đâm; con dấu, dấu đóng
Ví dụ (3)
他用手指戳了一下纸。
Anh ấy dùng ngón tay chọc vào tờ giấy một cái.
He poked the paper with his finger.
请在文件上盖戳。
Xin hãy đóng dấu lên tài liệu.
Please stamp the document.
这句话戳中了他的痛处。
Câu nói này chọc đúng chỗ đau của anh ấy.
That remark hit a raw nerve with him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây