ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总之
zǒngzhī
tóm lại, nói tóm lại, nói chung là, dù sao thì.
Hán việt: tổng chi
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "总之" (zǒngzhī) mang nghĩa "tóm lại", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

总之
zǒngzhī
tóm lại
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:tóm lại, nói tóm lại, nói chung là, dù sao thì.
Ví dụ (5)
zǒngzhī总之,wǒmen我们yào要tuánjié团结yízhì一致。
Tóm lại, chúng ta phải đoàn kết nhất trí.
In short, we must stand united.
lǐyóu理由yǒu有hěn很duō多,zǒngzhī总之wǒ我bù不néng能qù去。
Lý do thì có nhiều, tóm lại là tôi không thể đi.
There are many reasons; in short, I can’t go.
zǒngzhī总之,zhè这shì是yí一cì次fēicháng非常yǒu有yìyì意义de的huódòng活动。
Nói chung, đây là một hoạt động vô cùng ý nghĩa.
In short, this was a very meaningful activity.
bùguǎn不管fāshēng发生shénme什么,zǒngzhī总之nǐ你yào要xiǎoxīn小心。
Bất kể xảy ra chuyện gì, tóm lại là bạn phải cẩn thận.
No matter what happens, in any case, you must be careful.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yìdiǎn一点xīwàng希望,zǒngzhī总之wǒmen我们yào要shì试yī一shì试。
Cho dù chỉ có một chút hy vọng, tóm lại chúng ta cũng phải thử một lần.
Even if there is only a glimmer of hope, we should try anyway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây