ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总算
zǒngsuàn
cuối cùng, rốt cuộc, cũng (biểu thị sự mong đợi đã thành hiện thực, thở phào nhẹ nhõm).
Hán việt: tổng toán
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "总算" (zǒngsuàn) mang nghĩa "cuối cùng cũng", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

总算
zǒngsuàn
cuối cùng cũng
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc, cũng (biểu thị sự mong đợi đã thành hiện thực, thở phào nhẹ nhõm).
Ví dụ (5)
yǔ雨zǒng总suàn算tíng停le了,wǒmen我们kěyǐ可以chūmén出门le了。
Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài rồi.
The rain has finally stopped, and we can go out now.
děng等le了liǎng两gè个xiǎoshí小时,gōnggòngqìchē公共汽车zǒng总suàn算lái来le了。
Đợi suốt hai tiếng đồng hồ, xe buýt rốt cuộc cũng đến rồi.
After waiting for two hours, the bus finally came.
máng忙le了yìtiān一天,gōngzuò工作zǒng总suàn算zuò做wán完le了。
Bận rộn cả ngày, công việc cuối cùng cũng làm xong.
After a whole day of work, the job was finally finished.
nǐ你zǒng总suàn算míngbai明白le了wǒ我de的yìsi意思。
Cuối cùng thì bạn cũng hiểu ý của tôi.
You finally understand what I mean.
jīngguò经过duōcì多次shībài失败,shíyàn实验zǒng总suàn算chénggōng成功le了。
Trải qua nhiều lần thất bại, thí nghiệm cuối cùng cũng thành công.
After many failures, the experiment finally succeeded.
2
phó từ
Nghĩa:nhìn chung, coi như là, đại khái (biểu thị sự đánh giá tương đối, tạm chấp nhận).
Ví dụ (5)
suīrán虽然yǒudiǎn有点guì贵,dàn但zhìliàng质量zǒng总suàn算búcuò不错。
Tuy hơi đắt một chút, nhưng chất lượng nhìn chung cũng không tồi.
Although it's a bit expensive, the quality is at least pretty good.
zhè这cì次lǚxíng旅行suīrán虽然lèi累,dàn但zǒng总suàn算hěn很kāixīn开心。
Chuyến du lịch này tuy mệt, nhưng nhìn chung rất vui vẻ.
Although the trip was tiring, it was at least quite enjoyable.
zhè这háizi孩子suīrán虽然tiáopí调皮,dàn但zǒng总suàn算háishi还是dǒngshì懂事de的。
Đứa bé này tuy nghịch ngợm, nhưng nhìn chung vẫn là hiểu chuyện.
Although this child is naughty, he is at least sensible.
jīntiān今天de的cài菜suīrán虽然jiǎndān简单,dàn但wèidào味道zǒngsuàn总算guò过de得qù去。
Món ăn hôm nay tuy đơn giản, nhưng mùi vị coi như cũng tạm được.
Although today's dishes are simple, they taste decent enough.
tā他bù不zěnme怎么cōngming聪明,dàn但xuéxí学习zǒngsuàn总算hěn很nǔlì努力。
Cậu ấy không thông minh lắm, nhưng học tập nhìn chung rất nỗ lực.
He isn't very smart, but he is at least very diligent in his studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây