ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总理
zǒnglǐ
thủ tướng, tổng lý (cách gọi cũ).
Hán việt: tổng lý
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "总理" (zǒnglǐ) mang nghĩa "thủ tướng", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

总理
zǒnglǐ
thủ tướng
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thủ tướng, tổng lý (cách gọi cũ).
Ví dụ (5)
zhōu周ēn恩lái来shì是zhōngguó中国de的dìyī第一rèn任zǒnglǐ总理。
Chu Ân Lai là vị thủ tướng nhiệm kỳ đầu tiên của Trung Quốc.
Zhou Enlai was the first Premier of China.
zǒnglǐ总理jiāng将zài在xiàzhōu下周fǎngwèn访问ōuzhōu欧洲。
Thủ tướng sẽ đi thăm châu Âu vào tuần sau.
The Prime Minister will visit Europe next week.
wǒmen我们yào要rènzhēn认真xuéxí学习zǒnglǐ总理de的jiǎnghuà讲话jīngshén精神。
Chúng ta phải nghiêm túc học tập tinh thần bài phát biểu của Thủ tướng.
We must conscientiously study and understand the spirit of the Premier's speech.
zhè这yě也shì是zǒnglǐ总理tèbié特别guānxīn关心de的wèntí问题。
Đây cũng là vấn đề mà Thủ tướng đặc biệt quan tâm.
This is also an issue of special concern to the Premier.
tā他zài在zhèngfǔ政府zhōng中dānrèn担任fù副zǒnglǐ总理de的zhíwù职务。
Ông ấy đảm nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng trong chính phủ.
He served as a Vice Premier in the government.
2
động từ
Nghĩa:quản lý chung, trông coi việc chung (nghĩa cũ).
Ví dụ (5)
sūnzhōngshān孙中山xiānsheng先生céng曾shuō说:zǒnglǐ总理gèguó各国shìwù事务。
Tiên sinh Tôn Trung Sơn từng nói: Quản lý chung (tổng lý) công việc các nước.
Sun Yat-sen once said, 'Manage the affairs of all nations.'
tā他fùzé负责zǒnglǐ总理quán全gōngsī公司de的yèwù业务。
Ông ấy chịu trách nhiệm quản lý chung nghiệp vụ của toàn công ty (cách dùng cũ, trang trọng).
He is responsible for managing the entire company's operations.
cíxǐtàihòu慈禧太后chuí垂lián帘tīng听zhèng政,zǒnglǐ总理cháozhèng朝政。
Từ Hi Thái hậu buông rèm nhiếp chính, quản lý chung việc triều chính.
Empress Dowager Cixi ruled from behind the curtain and managed state affairs.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种zǒnglǐ总理wàn万jī机de的gōngzuò工作。
Đây cũng là một công việc quản lý muôn vàn sự vụ (tổng lý vạn cơ).
This, too, is a kind of work involving the management of countless affairs.
bìxū必须yǒurén有人chūlái出来zǒnglǐ总理dàjú大局。
Bắt buộc phải có người đứng ra quản lý (chủ trì) đại cục.
Someone must step forward to take charge of the overall situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây