总理
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "总理" (zǒnglǐ) mang nghĩa "thủ tướng", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 总理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thủ tướng, tổng lý (cách gọi cũ).
Ví dụ (5)
周恩来是中国的第一任总理。
Chu Ân Lai là vị thủ tướng nhiệm kỳ đầu tiên của Trung Quốc.
Zhou Enlai was the first Premier of China.
总理将在下周访问欧洲。
Thủ tướng sẽ đi thăm châu Âu vào tuần sau.
The Prime Minister will visit Europe next week.
我们要认真学习总理的讲话精神。
Chúng ta phải nghiêm túc học tập tinh thần bài phát biểu của Thủ tướng.
We must conscientiously study and understand the spirit of the Premier's speech.
这也是总理特别关心的问题。
Đây cũng là vấn đề mà Thủ tướng đặc biệt quan tâm.
This is also an issue of special concern to the Premier.
他在政府中担任副总理的职务。
Ông ấy đảm nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng trong chính phủ.
He served as a Vice Premier in the government.
2
động từ
Nghĩa:quản lý chung, trông coi việc chung (nghĩa cũ).
Ví dụ (5)
孙中山先生曾说:总理各国事务。
Tiên sinh Tôn Trung Sơn từng nói: Quản lý chung (tổng lý) công việc các nước.
Sun Yat-sen once said, 'Manage the affairs of all nations.'
他负责总理全公司的业务。
Ông ấy chịu trách nhiệm quản lý chung nghiệp vụ của toàn công ty (cách dùng cũ, trang trọng).
He is responsible for managing the entire company's operations.
慈禧太后垂帘听政,总理朝政。
Từ Hi Thái hậu buông rèm nhiếp chính, quản lý chung việc triều chính.
Empress Dowager Cixi ruled from behind the curtain and managed state affairs.
这也是一种总理万机的工作。
Đây cũng là một công việc quản lý muôn vàn sự vụ (tổng lý vạn cơ).
This, too, is a kind of work involving the management of countless affairs.
必须有人出来总理大局。
Bắt buộc phải có người đứng ra quản lý (chủ trì) đại cục.
Someone must step forward to take charge of the overall situation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây