ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国君
guójūn
vua, quốc vương
Hán việt: quốc quân
—

Gợi nhớ

Từ "国君" (guójūn) mang nghĩa "vua, quốc vương", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 君 (jūn - quân): "Quân vương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 君: Bàn tay cầm quyền trượng cai quản (尹) cùng cái miệng (口) ban bố mệnh lệnh cho muôn dân chính là bậc quân vương (君).

Thành phần cấu tạo

国君
guójūn
vua, quốc vương
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
君
jūn • quân
Quân vương
尹
Doãn
Cai quản (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vua, quốc vương
Ví dụ (5)
zài在gǔdài古代,guójūn国君zhǎngwò掌握zhe着zhìgāowúshàng至高无上de的quánlì权力。
Thời cổ đại, quốc quân nắm giữ quyền lực tối cao vô thượng.
In ancient times, the monarch held supreme power.
xiánmíng贤明de的guójūn国君huì会qīngtīng倾听dàchén大臣hé和bǎixìng百姓de的yìjiàn意见。
Vị vua hiền minh sẽ lắng nghe ý kiến của đại thần và bách tính.
A wise monarch listens to the counsel of ministers and the common people.
zhūhóuguó诸侯国zhījiān之间wèile为了zhēngduó争夺bàquán霸权ér而duì对guójūn国君jìnxíng进行tiǎozhàn挑战。
Giữa các nước chư hầu thách thức quốc quân để tranh đoạt bá quyền.
Rival vassal states challenged the monarch in their struggle for hegemony.
zuòwéi作为yìguózhījūn一国之君,tā他bìxū必须wèi为bǎixìng百姓de的fúzhǐ福祉zhuóxiǎng着想。
Là vua của một nước, ông phải nghĩ cho phúc lợi của bách tính.
As the monarch of a country, he must think of the well-being of the people.
lìshǐ历史shàng上yǒu有míng明jūn君,yě也yǒu有hūnyōng昏庸de的guójūn国君。
Trong lịch sử có vị vua sáng suốt, cũng có vị vua hôn quân vô năng.
In history, there were wise rulers as well as fatuous and incompetent monarchs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây