ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
望尘莫及
wàng chén mò jí
Không kịp nhìn bụi xe, không sánh kịp, ngoài tầm với
Hán việt: vọng trần mạc cập
—

Gợi nhớ

Từ "望尘莫及" (wàng chén mò jí) nghĩa là "Không kịp nhìn bụi xe, không sánh kịp, ngoài tầm với", ghép bởi: 望 (wàng): Nhìn + 尘 (chén): bụi + 莫 (mò): đừng + 及 (jí): và.

Thành phần cấu tạo

望尘莫及
wàng chén mò jí
Không kịp nhìn bụi xe, không sánh kịp, ngoài tầm với
亡
月
王
小
土
艹

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không kịp nhìn bụi xe, không sánh kịp, ngoài tầm với
Ví dụ (3)
tā他zài在shùxué数学fāngmiàn方面de的tiānfù天赋ràng让qítā其他tóngxué同学wàngchénmòjí望尘莫及。
Năng khiếu toán học của cậu ấy khiến các bạn học khác không sao sánh kịp.
His talent in mathematics leaves his classmates far behind.
zhè这jiā家gōngsī公司de的jìshù技术gēngxīn更新sùdù速度jíkuài极快,ràng让jìngzhēng竞争duìshǒu对手wàngchénmòjí望尘莫及。
Tốc độ đổi mới công nghệ của công ty này cực kỳ nhanh, khiến đối thủ cạnh tranh không đuổi kịp.
This company updates its technology at an extremely fast pace, leaving its competitors far behind.
kàn看zhe着tā他yuǎnqù远去de的bèiyǐng背影,wǒ我shēngǎn深感zìjǐ自己yǔ与tā他de的chājù差距,zhēn真shì是wàngchénmòjí望尘莫及。
Nhìn bóng lưng anh ấy đi xa dần, tôi cảm nhận sâu sắc khoảng cách giữa mình và anh ấy, thật là xa vời không thể đuổi kịp.
Watching his receding figure, I deeply felt the gap between him and me; he is truly beyond my reach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây