ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无尘车间
wúchén chējiān
Phòng sạch / Cleanroom
Hán việt: vô trần xa gian
—

Gợi nhớ

Từ "无尘车间" (wúchén chējiān) nghĩa là "Phòng sạch / Cleanroom", ghép bởi: 无 (wú): không có + 尘 (chén): bụi + 车 (chē): xe + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

无尘车间
wúchén chējiān
Phòng sạch / Cleanroom
一
尤
小
土
车
门

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng sạch / Cleanroom
Ví dụ (3)
jīng晶yuán圆zhìzào制造gōngyì工艺bìxū必须zài在wàn万jí级huò或bǎi百jí级de的gāobiāozhǔn高标准wúchén无尘chējiān车间nèi内jìnxíng进行,yánfáng严防chén'āi尘埃wūrǎn污染jīng晶yuán圆piàn片。
Quy trình chế tạo đĩa bán dẫn Silicon (wafer) bắt buộc phải tiến hành trong phòng sạch tiêu chuẩn cao Class 100 hoặc Class 10, phòng tránh bụi bẩn làm hỏng đĩa.
Wafer fabrication processes must be carried out in a high-standard Class 10,000 or Class 100 cleanroom to strictly prevent dust from contaminating the silicon wafers.
jìnrù进入wúchén无尘chējiān车间qián前,yuángōng员工xūyào需要jīngguò经过fēng风lín淋shì室chuī吹lín淋,yǐ以dài带zǒu走shēntǐ身体yīfu衣服biǎomiàn表面xiédài携带de的wēi微chén尘。
Trước khi vào phòng sạch, nhân viên cần đi qua buồng tắm khí (air shower) thổi gió để cuốn sạch các hạt bụi li ti bám trên quần áo và cơ thể.
Before entering the cleanroom, employees must pass through an air shower to blow away fine dust carried on the surface of their clothing.
zhè这jiān间wúchén无尘chējiān车间wéichí维持zhe着zhèng正yā压zhuàngtài状态,kōngqì空气liúdòng流动fāngxiàng方向yóu由dǐngbù顶部gāoxiào高效guòlǜqì过滤器chuī吹xiàng向dǐbǎn底板huí回fēng风kǒng孔。
Phòng sạch này được duy trì ở trạng thái áp suất dương, hướng dòng khí thổi từ bộ lọc hiệu suất cao (HEPA) trên trần xuống các lỗ hút gió dưới sàn.
This cleanroom maintains positive pressure, with airflow directed from the high-efficiency particulate air (HEPA) filters at the top down toward the return air vents in the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây