ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
始终保持
shǐ zhōng bǎo chí
Luôn giữ vững, trước sau như một
Hán việt: thủy chung bảo trì
—

Gợi nhớ

Từ "始终保持" (shǐ zhōng bǎo chí) mang nghĩa "Luôn giữ vững, trước sau như một", kết hợp bởi 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

始终保持
shǐ zhōng bǎo chí
Luôn giữ vững, trước sau như một
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Luôn giữ vững, trước sau như một
Ví dụ (3)
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中shǐzhōng始终bǎochí保持rènzhēn认真de的tàidù态度。
Anh ấy trong công việc luôn duy trì thái độ nghiêm túc.
He always maintains a serious attitude at work.
wǒmen我们yào要shǐzhōng始终bǎochí保持xuéxí学习de的rèqíng热情。
Chúng ta cần luôn duy trì nhiệt huyết học tập.
We should always maintain enthusiasm for learning.
gōngsī公司shǐzhōng始终bǎochí保持liánghǎo良好de的xìnyòng信用jìlù记录。
Công ty luôn duy trì lịch sử uy tín tốt.
The company always maintains a good credit record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây