ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保持警惕
bǎo chí jǐng tì
Giữ vững sự cảnh giác
Hán việt: bảo trì cảnh thích
—

Gợi nhớ

Từ "保持警惕" (bǎo chí jǐng tì) mang nghĩa "Giữ vững sự cảnh giác", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 持 (chí - trì): "giữ" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 惕 (tì - thích): "cảnh giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 惕: Trong lòng (忄) luôn hiểu rằng mọi việc rất dễ biến đổi bất ngờ (易) nên lúc nào cũng thận trọng cảnh giác (惕).

Thành phần cấu tạo

保持警惕
bǎo chí jǐng tì
Giữ vững sự cảnh giác
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
惕
tì • thích
cảnh giác
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Giữ vững sự cảnh giác
Ví dụ (3)
miànduì面对zhàpiàn诈骗yào要shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕。
Đối mặt lừa đảo cần mọi lúc giữ vững sự cảnh giác.
Stay alert against scams at all times.
yèjiān夜间chūxíng出行yào要bǎochí保持jǐngtì警惕。
Di chuyển ban đêm cần giữ vững sự cảnh giác.
Remain vigilant during night travel.
bǎo'ān保安rényuán人员shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕。
Nhân viên bảo vệ mọi lúc giữ vững sự cảnh giác.
Security personnel remain vigilant at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây