ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保持稳定
bǎo chí wěn dìng
giữ ổn định, duy trì sự ổn định
Hán việt: bảo trì ổn định
—

Gợi nhớ

Từ "保持稳定" (bǎo chí wěn dìng) nghĩa là "giữ ổn định, duy trì sự ổn định", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 持 (chí): giữ + 稳 (wěn): Ổn định + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

保持稳定
bǎo chí wěn dìng
giữ ổn định, duy trì sự ổn định
亻
呆
扌
寺
禾
急

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ ổn định, duy trì sự ổn định
Ví dụ (3)
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况shí时,yào要bǎochí保持qíngxù情绪wěndìng稳定。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, cần giữ tâm trạng ổn định.
When encountering an emergency, stay emotionally stable.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施lái来bǎochí保持wùjià物价wěndìng稳定。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để giữ giá cả thị trường ổn định.
The government took measures to maintain price stability.
zhè这kuǎn款chē车de的xìngnéng性能hěn很hǎo好,xíngshǐ行驶zhōngnéng中能bǎochí保持wěndìng稳定。
Dòng xe này tính năng rất tốt, khi di chuyển có thể giữ ổn định.
This car performs well and stays stable while driving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây