镖
ノ一一一丨一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mũi vũ khí bằng kim loại sắc bén (钅) lao vút đi nhanh như ngọn lửa bay (票) để bảo vệ đoàn áp tải hàng hóa là chiếc phi tiêu, nghề bảo tiêu (镖).
Thành phần cấu tạo
镖
Phi tiêu, hộ tống
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phi tiêu, hộ tống
Ví dụ (3)
他练习投镖。
Anh ấy luyện ném phi tiêu.
He practices throwing darts.
古代镖局负责护送货物。
Tiêu cục thời xưa phụ trách hộ tống hàng hóa.
Ancient escort agencies were responsible for guarding goods in transit.
墙上挂着几支飞镖。
Trên tường treo vài chiếc phi tiêu.
Several darts are hanging on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây