数据保护
—
Gợi nhớ
Từ "数据保护" (Shùjù bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ dữ liệu", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.
Thành phần cấu tạo
数据保护
Bảo vệ dữ liệu
娄
攵
扌
居
亻
呆
Phân tích từ 数据保护
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ dữ liệu
Ví dụ (2)
公司非常重视客户的信息安全和数据保护工作。
Công ty rất coi trọng công tác an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu của khách hàng.
The company attaches great importance to customer information security and data protection.
现代操作系统都提供了多种级别的数据保护。
Các hệ điều hành hiện đại đều cung cấp nhiều cấp độ bảo vệ dữ liệu.
Modern operating systems provide multiple levels of data protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây