ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短路保护
duǎnlù bǎohù
Bảo vệ ngắn mạch
Hán việt: đoản lộ bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "短路保护" (duǎnlù bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ ngắn mạch", ghép bởi: 短 (duǎn): ngắn + 路 (lù): đường + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

短路保护
duǎnlù bǎohù
Bảo vệ ngắn mạch
矢
豆
足
各
亻
呆

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ ngắn mạch
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款kāiguān开关diànyuán电源nèizhì内置le了duǎnlù短路bǎohù保护gōngnéng功能,yídàn一旦fùzài负载duǎnlù短路,shūchū输出diànyā电压huì会shùnjiān瞬间jiàngdào降到jiējìn接近líng零fútè伏特。
Bộ nguồn xung này tích hợp chức năng bảo vệ ngắn mạch, hễ phụ tải bị chập mạch, điện áp ngõ ra sẽ lập tức sụt về xấp xỉ 0 V.
This switching power supply has built-in short-circuit protection; once the load short-circuits, the output voltage instantly drops to nearly zero volts.
wèile为了shíxiàn实现shuāngchóng双重ānquán安全,wǒmen我们zài在zhěngliúqì整流器shūrù输入duān端chuànjiē串接bǎoxiǎnsī保险丝,zuòwéi作为bèidòng被动guò过liú流duǎnlù短路bǎohù保护。
Để đạt an toàn kép, chúng tôi đấu nối tiếp cầu chì vào ngõ vào bộ chỉnh lưu làm phần bảo vệ ngắn mạch quá dòng thụ động.
To achieve dual safety, we connected a fuse in series at the rectifier input to serve as passive overcurrent and short-circuit protection.
xīnpiàn芯片rúguǒ如果bèi被jìngdiàn静电fàngdiàn放电jīchuān击穿duǎnlù短路,duǎnlù短路bǎohù保护diànlù电路néng能fángzhǐ防止dà大diànliú电流jìnyíbù进一步yǐnrán引燃wàiké外壳sùliào塑料。
Nếu chip bị phóng tĩnh điện đánh thủng chập cực, mạch bảo vệ ngắn mạch có thể ngăn dòng lớn phát sinh tiếp tục châm lửa cháy lớp vỏ nhựa máy.
If a chip is broken down and short-circuited by electrostatic discharge, the short-circuit protection circuit can prevent high current from further igniting the plastic housing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây