保护好
—
Gợi nhớ
Từ "保护好" (bǎohù hǎo) nghĩa là "Bảo vệ tốt, giữ gìn cẩn thận", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 好 (hǎo): tốt.
Thành phần cấu tạo
保护好
Bảo vệ tốt, giữ gìn cẩn thận
亻
呆
扌
户
女
子
Phân tích từ 保护好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Bảo vệ tốt, giữ gìn cẩn thận
Ví dụ (3)
出门在外要保护好自己的安全。
Đi xa nhà cần bảo vệ tốt an toàn của bản thân.
Protect your own safety well when traveling away from home.
使用护肤品保护好皮肤。
Sử dụng mỹ phẩm dưỡng da bảo vệ tốt làn da.
Use skincare products to protect the skin well.
我们要保护好大自然环境。
Chúng ta cần bảo vệ tốt môi trường tự nhiên.
We should safeguard the natural environment well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây