保护国
—
Gợi nhớ
Từ "保护国" (bǎo hù guó) nghĩa là "nước bảo hộ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 国 (guó): đất nước.
Thành phần cấu tạo
保护国
nước bảo hộ
亻
呆
扌
户
囗
玉
Phân tích từ 保护国
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nước bảo hộ
Ví dụ (3)
历史课上讲到了曾经的保护国制度。
Trong giờ lịch sử giảng tới chế độ nước bảo hộ từng có.
History class covered former protectorate system.
保护国在外交事务中受主国影响。
Nước bảo hộ trong các sự vụ ngoại giao chịu ảnh hưởng của nước bảo hộ chính.
Protectorate is influenced by main state in diplomatic affairs.
该地区曾作为某种性质的保护国存在。
Khu vực này từng tồn tại với tư cách là một nước bảo hộ mang tính chất nhất định.
Region once existed as a protectorate of a certain nature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây