ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保护国
bǎo hù guó
nước bảo hộ
Hán việt: bảo hộ quốc
—

Gợi nhớ

Từ "保护国" (bǎo hù guó) nghĩa là "nước bảo hộ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 国 (guó): đất nước.

Thành phần cấu tạo

保护国
bǎo hù guó
nước bảo hộ
亻
呆
扌
户
囗
玉

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nước bảo hộ
Ví dụ (3)
lìshǐkè历史课shàng上jiǎng讲dào到le了céngjīng曾经de的bǎohùguó保护国zhìdù制度。
Trong giờ lịch sử giảng tới chế độ nước bảo hộ từng có.
History class covered former protectorate system.
bǎohùguó保护国zài在wàijiāo外交shìwù事务zhōng中shòu受zhǔ主guó国yǐngxiǎng影响。
Nước bảo hộ trong các sự vụ ngoại giao chịu ảnh hưởng của nước bảo hộ chính.
Protectorate is influenced by main state in diplomatic affairs.
gāi该dìqū地区céng曾zuòwéi作为mǒuzhǒng某种xìngzhì性质de的bǎohùguó保护国cúnzài存在。
Khu vực này từng tồn tại với tư cách là một nước bảo hộ mang tính chất nhất định.
Region once existed as a protectorate of a certain nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây