ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
示范
shìfàn
làm mẫu, làm gương, kiểu mẫu, thí điểm.
Hán việt: thị phạm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "示范" (shìfàn) mang nghĩa "làm mẫu, nêu gương", kết hợp bởi 示 (shì - thị): "biểu thị" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

示范
shìfàn
làm mẫu, nêu gương
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm mẫu, làm gương, kiểu mẫu, thí điểm.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师qīnzì亲自gěi给xuésheng学生zuò做shìfàn示范。
Giáo viên đích thân làm mẫu (thị phạm) cho học sinh.
The teacher personally gave the students a demonstration.
zhè这shì是yí一gè个nóngyè农业shìfàn示范qū区。
Đây là một khu nông nghiệp kiểu mẫu (thí điểm).
This is an agricultural demonstration zone.
qǐng请nǐ你bǎ把zhè这tào套dòngzuò动作shìfàn示范yíxià一下。
Bạn hãy làm mẫu bài động tác này một chút.
Please demonstrate this set of movements.
zhè这suǒ所xuéxiào学校shì是shěnglǐ省里de的shìfàn示范gāozhōng高中。
Ngôi trường này là trường cấp 3 điểm (kiểu mẫu) của tỉnh.
This school is a provincial model high school.
qǐdào起到shìfàn示范dàitóu带头zuòyòng作用。
Phát huy tác dụng làm gương đi đầu.
Play a leading and exemplary role.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây