ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
师范
shīfàn
sư phạm, đào tạo giáo viên.
Hán việt: sư phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "师范" (shīfàn) mang nghĩa "sư phạm", kết hợp bởi 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

师范
shīfàn
sư phạm
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:sư phạm, đào tạo giáo viên.
Ví dụ (5)
tā她bìyè毕业yú于běijīng北京shīfàndàxué师范大学。
Cô ấy tốt nghiệp Đại học Sư phạm Bắc Kinh.
She graduated from Beijing Normal University.
guójiā国家duì对shīfàn师范shēng生shíxíng实行miǎnfèi免费jiàoyù教育zhèngcè政策。
Nhà nước thực hiện chính sách miễn phí giáo dục cho sinh viên sư phạm.
The state implements a tuition-free education policy for normal university students.
tā他cóngxiǎo从小jiù就lìzhì立志yào要bàokǎo报考shīfàn师范zhuānyè专业。
Từ nhỏ cậu ấy đã lập chí thi vào chuyên ngành sư phạm.
From an early age, he was determined to apply for a teacher-training program.
zhèlèi这类xuéxiào学校zhǔyào主要péiyǎng培养shīfàn师范lèi类réncái人才。
Loại trường học này chủ yếu đào tạo nhân tài ngành sư phạm.
These schools mainly train teachers.
zuòwéi作为shīfànxuéyuàn师范学院de的xuésheng学生,jiānglái将来dàduō大多huì会chéngwéi成为lǎoshī老师。
Là sinh viên học viện sư phạm, tương lai đa phần sẽ trở thành giáo viên.
As students at a normal college, most of them will become teachers in the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây