ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典范
diǎnfàn
điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
Hán việt: điển phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "典范" (diǎnfàn) mang nghĩa "điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

典范
diǎnfàn
điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điển hình, mẫu mực, tiêu chuẩn
Ví dụ (5)
tā他shì是quán全xiào校xuésheng学生xuéxí学习de的diǎnfàn典范。
Cậu ấy là tấm gương mẫu mực cho học sinh toàn trường học tập.
He is a model for all the students in the school.
zhè这zuò座jiànzhù建筑shì是xiàndài现代shèjì设计de的diǎnfàn典范。
Tòa nhà này là một ví dụ điển hình của thiết kế hiện đại.
This building is a model of modern design.
tā她de的wúsīfèngxiàn无私奉献chéngwéi成为le了shèhuì社会de的diǎnfàn典范。
Sự cống hiến vô tư của cô ấy đã trở thành tấm gương mẫu mực cho xã hội.
Her selfless devotion became a model for society.
zhè这bù部xiǎoshuō小说bèi被rènwéi认为shì是gǔdiǎnwénxué古典文学de的diǎnfàn典范。
Cuốn tiểu thuyết này được coi là chuẩn mực của văn học cổ điển.
This novel is regarded as a classic model of classical literature.
wǒmen我们yīnggāi应该bǎ把tā她zuòwéi作为gōngzuò工作zhōng中de的diǎnfàn典范。
Chúng ta nên lấy cô ấy làm tấm gương mẫu mực trong công việc.
We should regard her as a role model at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây