ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商贩
shāngfàn
người bán hàng, thương nhân nhỏ
Hán việt: thương phiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "商贩" (shāngfàn) mang nghĩa "người bán hàng, thương nhân nhỏ", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 贩 (fàn - phiến): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 贩: Người thương nhân bỏ tiền vốn (贝) mua hàng rồi lật ngược (反) giá để bán trao tay kiếm lời, chỉ nghề buôn bán, người buôn (贩).

Thành phần cấu tạo

商贩
shāngfàn
người bán hàng, thương nhân nhỏ
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
贩
fàn • phiến
buôn bán
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người bán hàng, thương nhân nhỏ
Ví dụ (5)
jiēbiān街边de的shāngfàn商贩zhèngzài正在jiàomài叫卖xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Những người bán hàng rong ven đường đang rao bán trái cây tươi.
The street vendor is calling out to sell fresh fruit.
chéngguǎn城管lái来le了,xiǎo小shāngfàn商贩men们gǎnjǐn赶紧shōushi收拾dōngxi东西líkāi离开。
Quản lý đô thị đến rồi, những người bán hàng nhỏ vội vàng thu dọn đồ đạc rời đi.
The city inspectors arrived, and the street vendors quickly packed up and left.
zhèlǐ这里de的yèshì夜市yǒu有hěn很duō多mài卖xiǎochī小吃de的shāngfàn商贩。
Chợ đêm ở đây có rất nhiều người bán hàng rong bán đồ ăn vặt.
There are many vendors selling snacks at the night market here.
nà那gè个shāngfàn商贩duì对gùkè顾客zǒngshì总是xiàoliǎn笑脸xiāng相yíng迎。
Người bán hàng đó luôn tươi cười chào đón khách hàng.
That vendor always greets customers with a smile.
wèile为了wéichí维持shēngjì生计,tā他chéng成le了yì一míng名liúdòng流动shāngfàn商贩。
Để duy trì cuộc sống, anh ấy đã trở thành một người bán hàng rong.
To make a living, he became a peddler.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây