ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物品
wùpǐn
Vật phẩm
Hán việt: vật phẩm
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "物品" (wùpǐn) mang nghĩa "Vật phẩm", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

物品
wùpǐn
Vật phẩm
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật phẩm
Ví dụ (3)
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好gè个rén人wùpǐn物品。
Vui lòng giữ gìn đồ dùng cá nhân.
Please take good care of your personal belongings.
zhuō桌shàng上bǎi摆zhe着gè各zhǒng种wùpǐn物品。
Trên bàn bày đủ loại đồ vật.
Various items are laid out on the table.
diūshī丢失wùpǐn物品kěyǐ可以dào到fúwù服务tái台dēngjì登记。
Đồ thất lạc có thể đăng ký ở quầy dịch vụ.
Lost items can be registered at the service desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây