ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入境旅客物品申报表
rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo
Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh
Hán việt: nhập cảnh lữ khách vật phẩm thân báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "入境旅客物品申报表" (rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo) mang nghĩa "Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 客 (kè - khách): "khách" + 物 (wù - vật): "Vật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

入境旅客物品申报表
rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo
Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对rùjìng入境lǚkè旅客wùpǐn物品shēnbào申报biǎo表。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh.
Customs officers are verifying the incoming passenger baggage declaration form.
rùjìng入境lǚkè旅客wùpǐn物品shēnbào申报biǎo表xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh cần nộp cùng hồ sơ.
The incoming passenger baggage declaration form must be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认rùjìng入境lǚkè旅客wùpǐn物品shēnbào申报biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh có đúng không.
The applicant must confirm whether the incoming passenger baggage declaration form is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây