人品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人品" (rénpǐn) mang nghĩa "Nhân phẩm, phẩm chất", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân phẩm, phẩm chất
Ví dụ (3)
他的人品很好。
Nhân phẩm của anh ấy rất tốt.
He has great moral character.
交朋友要看人品。
Kết bạn phải xem phẩm chất con người.
You should look at a person's character when making friends.
大家都相信他的人品。
Mọi người đều tin vào nhân phẩm của anh ấy.
Everyone trusts his character.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây