ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人品
rénpǐn
Nhân phẩm, phẩm chất
Hán việt: nhân phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人品" (rénpǐn) mang nghĩa "Nhân phẩm, phẩm chất", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

人品
rénpǐn
Nhân phẩm, phẩm chất
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân phẩm, phẩm chất
Ví dụ (3)
tā他de的rénpǐn人品hěn很hǎo好。
Nhân phẩm của anh ấy rất tốt.
He has great moral character.
jiāopéngyǒu交朋友yào要kàn看rénpǐn人品。
Kết bạn phải xem phẩm chất con người.
You should look at a person's character when making friends.
dàjiā大家dōu都xiāngxìn相信tā他de的rénpǐn人品。
Mọi người đều tin vào nhân phẩm của anh ấy.
Everyone trusts his character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây