ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作品
zuòpǐn
tác phẩm (văn học, nghệ thuật).
Hán việt: tác phẩm
个, 部, 篇, 幅, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "作品" (zuòpǐn) mang nghĩa "Tác phẩm", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

作品
zuòpǐn
Tác phẩm
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tác phẩm (văn học, nghệ thuật).
Ví dụ (5)
zhè这shì是zhùmíng著名huàjiā画家qíbáishí齐白石de的zuòpǐn作品。
Đây là tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng Tề Bạch Thạch.
This is a work by the famous painter Qi Baishi.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重zuòjiā作家de的yuánchuàng原创zuòpǐn作品。
Chúng ta phải tôn trọng tác phẩm gốc (nguyên bản) của nhà văn.
We should respect writers' original works.
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是tā他de的dàibiǎo代表zuòpǐn作品。
Tiểu thuyết này là tác phẩm tiêu biểu của ông ấy.
This novel is his representative work.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了hěn很duō多yōuxiù优秀de的yìshù艺术zuòpǐn作品。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.
Many outstanding works of art were exhibited in the museum.
tā他zài在wǎng网shàng上fābù发布le了zìjǐ自己de的shèyǐng摄影zuòpǐn作品。
Anh ấy đã đăng tải các tác phẩm nhiếp ảnh của mình lên mạng.
He posted his own photography works online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây