商品
种, 个, 件, 批
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "商品" (shāngpǐn) mang nghĩa "sản phẩm, hàng hóa", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, thương phẩm, mặt hàng.
Ví dụ (5)
这家超市的商品琳琅满目。
Hàng hóa trong siêu thị này nhiều vô kể (đẹp mắt phong phú).
The supermarket is filled with a dazzling array of goods.
商品的价格是由市场决定的。
Giá cả hàng hóa là do thị trường quyết định.
The price of goods is determined by the market.
这是一种免税商品。
Đây là một loại hàng hóa miễn thuế.
This is a duty-free product.
我们在包装商品时要非常小心。
Chúng ta phải rất cẩn thận khi đóng gói hàng hóa.
We must be very careful when packaging goods.
劣质商品损害了消费者的利益。
Hàng hóa kém chất lượng làm tổn hại đến quyền lợi người tiêu dùng.
Inferior goods harm consumers' interests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây