热卖商品
—
Gợi nhớ
Từ "热卖商品" (rèmài shāngpǐn) mang nghĩa "Sản phẩm bán chạy", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 卖 (mài - mại): "bán" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 热卖商品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm bán chạy
Ví dụ (3)
淘宝的“热卖商品”排行榜是代购商家选品的重要参考。
Bảng xếp hạng "Sản phẩm bán chạy" của Taobao là tài liệu tham khảo quan trọng để các shop gom hàng chọn sản phẩm.
Taobao's "Best-Selling Products" ranking is an important reference for personal shopping agents when selecting products.
为了吸引更多流量,首页轮播图通常会展示近期店铺内的热卖商品。
Để thu hút thêm nhiều lưu lượng truy cập, banner trượt trang chủ thông thường sẽ hiển thị những sản phẩm bán chạy gần đây của cửa hàng.
To attract more traffic, the homepage carousel banner usually showcases the store's recent best-selling products.
这款防晒霜是夏季的热卖商品,目前已经库存告急。
Loại kem chống nắng này là sản phẩm bán chạy của mùa hè, hiện tại đã trong tình trạng báo động đỏ về tồn kho.
This sunscreen is a summer best-seller, and its inventory is currently running critically low.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây