ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外国商品
wàiguó shāngpǐn
Hàng ngoại
Hán việt: ngoại quốc thương phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "外国商品" (wàiguó shāngpǐn) mang nghĩa "Hàng ngoại", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

外国商品
wàiguó shāngpǐn
Hàng ngoại
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng ngoại
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对wàiguó外国shāngpǐn商品。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hàng ngoại.
The foreign trade department is verifying the foreign goods.
wàiguó外国shāngpǐn商品huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hàng ngoại sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Foreign goods will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供wàiguó外国shāngpǐn商品。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hàng ngoại.
The client requested the provision of foreign goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây