ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商品账
shāngpǐnzhàng
sổ sách kế toán hàng hóa
Hán việt: thương phẩm trướng
—

Gợi nhớ

Từ "商品账" (shāngpǐnzhàng) mang nghĩa "sổ sách kế toán hàng hóa", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

商品账
shāngpǐnzhàng
sổ sách kế toán hàng hóa
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ sách kế toán hàng hóa
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对shāngpǐn商品zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ sách kế toán hàng hóa.
The accountant is checking the merchandise account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shāngpǐn商品zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ sách kế toán hàng hóa.
The merchandise account needs to be listed in the report.
shāngpǐn商品zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ sách kế toán hàng hóa cần trưởng bộ phận xác nhận.
The merchandise account requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây