ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出口商品
chūkǒu shāngpǐn
Hàng hóa xuất khẩu
Hán việt: xuất khẩu thương phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "出口商品" (chūkǒu shāngpǐn) mang nghĩa "Hàng hóa xuất khẩu", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

出口商品
chūkǒu shāngpǐn
Hàng hóa xuất khẩu
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng hóa xuất khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对chūkǒu出口shāngpǐn商品。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hàng hóa xuất khẩu.
The foreign trade department is verifying the export commodities.
chūkǒu出口shāngpǐn商品huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hàng hóa xuất khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Export commodities will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供chūkǒu出口shāngpǐn商品。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hàng hóa xuất khẩu.
The client requested export commodities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây